Thép Tấm Grade SPV490, SPV235, SPV315, SPV410, SPV450, A515, A516
- Thứ ba - 13/12/2016 15:16
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Công ty Duc Trung Steel chuyên cung cấp Thép Tấm Grade SPV490, SPV235, SPV315, SPV410, SPV450, A515, A516 xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản..

Công ty Duc Trung Steel chuyên cung cấp Thép Tấm Grade SPV490, SPV235, SPV315, SPV410, SPV450, A515, A516
Xuất xứ: China, Taiwan, Japan, Russia, USA, EU
Tiêu chuẩn: JIS G 3115:2000
Mác Thép: SPV490, SPV235, SPV315, SPV410, SPV450, A515, A516
Độ dày: 8mm - 650mm
Chiều rộng : 1250 -1500 – 2000 -3000 mm
Chiều dài: 6000 - 12000 mm
Ứng dụng: Dùng làm nồi hơi, đường ống dẫn dầu và khí đốt được sử dụng phổ biến trong ngành dầu khí, bồn bể xăng dầu, chế tạo nồi hơi, khí đốt , nghành công nghiệp ô tô, cầu cảng, kết cấu nhà xưởng, nghành cơ khí chế tạo, kiến trúc xây dựng.....
Thành phần hóa học và tính chất vật lý của : Thép Tấm Grade SPV490, SPV235, SPV315, SPV410, SPV450, A515, A516
Xuất xứ: China, Taiwan, Japan, Russia, USA, EU
Tiêu chuẩn: JIS G 3115:2000
Mác Thép: SPV490, SPV235, SPV315, SPV410, SPV450, A515, A516
Độ dày: 8mm - 650mm
Chiều rộng : 1250 -1500 – 2000 -3000 mm
Chiều dài: 6000 - 12000 mm
Ứng dụng: Dùng làm nồi hơi, đường ống dẫn dầu và khí đốt được sử dụng phổ biến trong ngành dầu khí, bồn bể xăng dầu, chế tạo nồi hơi, khí đốt , nghành công nghiệp ô tô, cầu cảng, kết cấu nhà xưởng, nghành cơ khí chế tạo, kiến trúc xây dựng.....
Thành phần hóa học và tính chất vật lý của : Thép Tấm Grade SPV490, SPV235, SPV315, SPV410, SPV450, A515, A516
Element | C | Si | Mn | P | S |
SPV490 Max % | 0.18 | 0.15-0.75 | 1.60 | 0.030 | 0.030 |
Tính chất cơ lý - lý tính của Grade SPV490
Grade |
Thickness |
Yield Strength |
Tensile Strength |
(mm) |
MPa (min) |
MPa |
|
SPV490 |
≤ 50 |
490 |
610-740 |
50> to ≤100 |
470 |
610-740 |
|
100> to ≤200 |
450 |
610-740 |
Thứ tự | Thép Tấm SPV490 | Trọng lượng (Kg) |
1 | Thép Tấm SPV490 6ly x 1500 x 6000mm | 423,9 |
2 | Thép Tấm SPV490 8ly x 1500 x 6000mm | 565,2 |
3 | Thép Tấm SPV490 10ly x 2000 x 12000mm | 1.884 |
4 | Thép Tấm SPV490 12ly x 2000 x 12000mm | 2.260,8 |
5 | Thép Tấm SPV490 14ly x 2000 x 12000mm | 2.637,6 |
6 | Thép Tấm SPV490 16ly x2000 x 12000mm | 3.014,4 |
7 | Thép Tấm SPV490 20ly x 2000 x12000mm | 3.768 |
8 | Thép Tấm SPV490 22ly x 2000 x 12000mm | 4.144,8 |
9 | Thép Tấm SPV490 25ly x 2000 x 12000mm | 4.710 |
10 | Thép Tấm SPV490 30ly x 2000 x 12000mm | 5.562 |
11 | Thép Tấm SPV490 35ly x 2000 x 12000mm | 6.594 |
12 | Thép Tấm SPV490 40ly x 2000 x 12000mm | 7.536 |
13 | Thép Tấm SPV490 50ly x 2000 x 12000mm | 9.420 |
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC TRUNG
VPĐD: 464/4 Đường Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, TP.HCM
Phone: 090 902 3689
Email: thepductrung@gmail.com
Web: ductrungsteel.com | thepductrung.com
VPĐD: 464/4 Đường Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, TP.HCM
Phone: 090 902 3689
Email: thepductrung@gmail.com
Web: ductrungsteel.com | thepductrung.com
DUC TRUNG STEEL., VPĐD: 22/14 Trường Chinh, P.Tân Thới Nhất, Q.12, TP. HCM Điện thoại: 096 645 78 49 Fax: 08 6259 0002 Email: ductrungsteel.kd@gmail.com Website: http://ductrungsteel.com
Chuyên: Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống, Thép Hình, Thép Hộp, Thép Chế Tạo, Thép Ray Tàu, Cừ Thép.