Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM440, SCM420, SCR440, SCR420

Chủ nhật - 16/12/2018 09:19
Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM440, SCM420, SCR440, SCR420 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là nhà Nhập khẩu Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM440, SCM420, SCR440, SCR420 xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản. Hàng hóa có đầy đủ CO CQ, Hóa đơn nhập khẩu.
Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM440, SCM420, SCR440, SCR420
Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM440, SCM420, SCR440, SCR420
Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM440, SCM420, SCR440, SCR420


Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung xin giới thiệu tới Quý khách hàng Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM440, SCM420, SCR440, SCR420 chi tiết từng mác thép như sau:

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨN PHÔI THÉP ĐẶC, THANH TRÒN TRƠN SCM440

Mác thép tương đương Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM440

Đất nước Mỹ Đức Anh Nhật Bản Trung Quốc Úc
Tiêu chuẩn ASTM A29 DIN 17200 BS 970 JIS 4105 GB/T 3077 AS 1444
Mác thép 4140 42CrMo4 42CrMo4 SCM440 42CrMo 4140

Thành phần hóa học Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM440
 
Tiêu chuẩn Mác thép C Mn P S Si Ni Cr Mo
JIS G4105 SCM440 0.30 - 0.43 0.75 - 1.00 0.035 0.04 0.15 - 0.35   0.8 - 1.20 0.15 - 0.25

Tính chất cơ lý: Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM440
Sức bền kéo 655MPa 95.000Psi
Giới hạn chảy 415 MPa 60200 Psi
Modum cắt 80 GPa  
Modum đàn hồi 190 -210 GPa  
Tỷ lệ độc 0.27 -0.30  
Độ dãn dài tới điểm gãy (50mm) 25.7% 25.7%
Độ cứng Brinell 197  
Độ cứng Knoop 219  
Độ cứng Rockwell B (HRB) 92  
Độ cứng Rockwell C (HRC) 13  
Độ cứng Vickers 207  
Khả năng chế tạo máy 65%  

Đặc điểm kỹ thuật:
 - Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM440 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục,
 Ứng dụng:
- Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM440 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác
- Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn
 - Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...
Ngoài ra chúng tôi còn gia công và cắt theo yêu cầu quý khách hàng.

SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨN PHÔI THÉP ĐẶC, THANH TRÒN TRƠN SCM420

  • Tiêu chuẩn mác thép: Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM420

  • Xuất xứ: Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM420 được nhập khẩu từ Nhật Bản, Trung Quốc....

  • Có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

  • Kích thước: Đường kính Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM420 từ phi 6 đến phi 700. Chiều dài 3400mm đến 6000mm, hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng.

TIÊU CHUẨN MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG JIS G4105 SCM420:

JIS G4105 DIN BS GB ASTM EN NF A35-551 ROCT 4543
SCM420
( SCM22 )
1,7218 708H20
( 708M20 )
20CrMo 4118 25CRMO4 18CD4 20XM

 

Thành Phần Hóa Học Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM420:

Tiêu Chuẩn mác thép C Si Mn Cr Ni
(Max)
Cu
(Max)
P
(Max)
S
(Max)
Mo
JIS G4105 SCM420 0,17-0,24 0,15-0,37 0,40-0,70 0,80-1,10 0,03 0,03 0,035 0,035 0,15-0,30

 

Cơ Tính Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM420:

Tiêu Chuẩn mác thép Giới hạn chảy
Min ( MPA )
Độ bền kéo
Min ( MPA )
Độ giãn dài
Min ( % )
Độ thắt
Min ( % )
Tác động hấp
thụ năng lượng ( J )
Độ cứng
( HB )
JIS G4105 SCM420 685 932 14 40 ≥ 59 262-352

 

Xử Lý Nhiệt Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM420:

Hệ thống sưởi ấm và làm mát: 850 ℃ điện làm lạnh

Bình thường hóa: 850 ℃ -900 ℃ làm mát không khí

Dập tắt: Đầu tiên 850 ℃ -900 ℃ trong dầu, mỡ, thứ hai 800 ℃ -850 ℃.

Mịn: không khí 150 ℃ -200 ℃.

Đặc Điểm Kỹ Thuật Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM420:

  • Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM420 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105. SCM420 có khả năng chịu nhiệt tới 500 – 550⁰C.

  • Thép Tròn đặc SCM420 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.

ỨNG DỤNG:

  • Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCM420 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí, cơ khí chính xác.

  • Làm khuôn dập nguội, trục cán hình, lưỡi cưa, các chi tiết chịu mài mòn.

  • Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng ...

    SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨN PHÔI THÉP ĐẶC, THANH TRÒN TRƠN SCR420

    *Các tính năng chính Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR420:

    - Tiêu chuẩn :  JIS G4104 ,  JIS G4053 ....

    * Mác thép tương đương Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR420:

    Mỹ Nhật Bản  Đức Anh Pháp Quốc tế Trung Quốc
    ASTM & AISI & SAE JIS EN DIN EN BS EN NF ISO GB
    5120 SCr420 17Cr3 (1,7016) 17Cr3 (1,7016) 17Cr3 (1,7016) ------ 20Cr

     

     *Thành phần hóa học Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR420:

    Si  Mn  Cr Ni
    0,18-0,23 0,15-0,35 0,6-0,9 0.03 0.03 0,9-1,2 ≤0.25
    Mo Al Cu Nb Ti V Ce
        ≤0.3        
    N Co Pb B Khác    

     

    *Tính năng vật lý Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR420 :

      YS  TS  EL (%)  Z,  Độ cứng 
    Cấp Reh, MPa, Min Rm, MPa A,%, min %, Min HB, max
    JIS G4104 SCr420 - 400-650 20 - -

     

    - Độ kéo giãn Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR420:

    Sức mạnh bền kéo Điểm năng suất Độ giãn dài Giảm diện tích  Tác động hấp thụ năng lượng  Brinell Hardness (HBS100 /3000)
    (σb / MPa)  (σs /MPa)  (δ5 /%) (ψ /%) (Aku2 /J) Ủ hoặc ủ cao
    ≥835 ≥540 ≥10 ≥40 ≥47 ≤179

     

    * Ưu Điểm :

  • Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR420: được làm nguội lạnh ngay sau khi sản xuất bởi hai quá trình, do đó thép có độ bền cao và độ dẻo dai rất tốt.

  • - Trong quá trình ủ sau khi sản xuất giúp thép đạt được độ bền kéo cũng như một số tính năng cơ lý đạt tiêu chuẩn tốt.

  • - Sử dụng trong lĩnh vực cơ khí hàn - sau khi gia công hàn sẽ giảm bớt công đoạn xử lý nhiệt hàn , ngoài ra Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR420 còn được dùng làm thanh giằng và piton chân máy.

    * Ứng Dụng :

    - Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR420: được sử dụng trong lĩnh vực sản xuất linh kiện ô tô như : bánh răng truyền , bánh răng trong hộp số , trục bánh răng , cam ...

    - Được sử dụng trong chế tạo cơ khí , cơ khí chính xác : đai ốc ,  bù lông con tán , bù lông neo , dây buộc , bánh răng định hướng cho máy kéo ...
     

    SAU ĐÂY LÀ THÔNG TIN VỀ SẢN PHẨN PHÔI THÉP ĐẶC, THANH TRÒN TRƠN SCR440

    Đặc tính Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR440:

    Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR440 là thép hợp kim cán nóng , được sản xuất trong điều kiện kiểm soát chặt chẽ các thành phần hóa học và tính chất cơ học  từ đúc , rèn , cán ,  xử lý nhiệt , thép có độ dẻo dai cao , chống ăn mòn , chịu tải trọng thấp , tính năng hàn tốt ( không phải xử lý nhiệt sau khi hàn).

    ứng dụng:

    Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR440 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chể tạo máy, linh kiện ô tô , thiết bị hàng hải , …

     - Làm các loại trục: Truc động cơ , trục cán rèn các trục chịu tải trọng vừa và nhẹ , làm trục.

    - Làm bánh răng truyền động, bánh răng siêu tăng áp ,  trục bánh răng,

    - Làm thớt đỡ, con lăn, tay quay, bù lông , thanh ren , gia công chi tiết máy móc và nhiều các ứng dụng khác.

    Mác thép tương đương Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR440 : AISI 5140 – ASTM 5140 – JIS SCR440, GB 40Cr

    Tiêu chuẩn : AISI, ASTM, GB, JIS, DIN.

    Thành phần hóa học Phôi Thép Đặc, Thanh Tròn Trơn SCR440: 

     C : 0,37~0,44; Si : 0,17~0,37; Mn : 0,50~0,80; Cr 0,80~1,1; P < 0,030; S < 0,030; Ni < 0,25;

    Cu < 0,30

    Tính cơ học:

    -       Tỉ trọng : 7,8g/cm3

    -       Độ đàn hồi : 210GPa (30 X 106 PSI)

    -       Độ giãn dài : 19-29%

    -       Nhệt dung :450J / kg K-

    -       Tải trọng :  73-124KN-m/ kg

    -       Độ bền kéo : 290 -840 MPa (42-120 X 103 Psi)

    -       Độ dẫn : 45W /mK

    -       Độ khuyết tán : 13

    SAU ĐÂY LÀ QUY CÁCH CỤ THỂ PHÔI THÉP ĐẶC, THANH TRÒN TRƠN SCM440, SCM420, SCR440, SCR420:

     
    STT BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM
    Thép tấm  Dày(mm) Chiều rộng(m) Chiều dài (m)
    1 Thép tấm  3 1500 - 2000  6000 - 12.000
    2 Thép tấm  4 1500 - 2000  6000 - 12.000
    3 Thép tấm  5 1500 - 2000  6000 - 12.000
    4 Thép tấm  6 1500 - 2000  6000 - 12.000
    5 Thép tấm  8 1500 - 2000  6000 - 12.000
    6 Thép tấm  9 1500 - 2000  6000 - 12.000
    7 Thép tấm  10 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    8 Thép tấm  12 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    9 Thép tấm  13 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    10 Thép tấm  14 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    11 Thép tấm  15 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    12 Thép tấm  16 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    13 Thép tấm  18 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    14 Thép tấm  20 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    15 Thép tấm  22 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    16 Thép tấm  24 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    17 Thép tấm  25 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    18 Thép tấm  28 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    19 Thép tấm  30 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    20 Thép tấm  32 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    21 Thép tấm  34 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    22 Thép tấm  35 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    23 Thép tấm  36 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    24 Thép tấm  38 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    25 Thép tấm  40 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    26 Thép tấm  44 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    27 Thép tấm  45 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    28 Thép tấm  50 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    29 Thép tấm  55 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    30 Thép tấm  60 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    31 Thép tấm  65 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    32 Thép tấm  70 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    33 Thép tấm  75 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    34 Thép tấm  80 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    35 Thép tấm  82 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    36 Thép tấm  85 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    37 Thép tấm  90 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    38 Thép tấm  95 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    39 Thép tấm  100 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    40 Thép tấm  110 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    41 Thép tấm  120 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    42 Thép tấm  150 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    43 Thép tấm  180 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    44 Thép tấm  200 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    45 Thép tấm  220 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    46 Thép tấm  250 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    47 Thép tấm  260 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    48 Thép tấm  270 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    49 Thép tấm  280 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
    50 Thép tấm  300 1500 - 2000 - 3000  6000 - 12.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC TRUNG 
VPĐD464/4 Đường Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, TP.HCM 
Phone090 902 3689 Tel: 028-6259 0001  Fax: 028-6259 0002  
Email: thepductrung@gmail.com  
Webductrungsteel.com | thepductrung.com
DUC TRUNG STEEL., VPĐD: 22/14 Trường Chinh, P.Tân Thới Nhất, Q.12, TP. HCM  Điện thoại: 096 645 78 49    Fax: 08 6259 0002 Emailductrungsteel.kd@gmail.com        Websitehttp://ductrungsteel.com
Chuyên: Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống, Thép Hình, Thép Hộp, Thép Chế Tạo, Thép Ray Tàu, Cừ Thép.

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Sản phẩm mới
Danh mục sản phẩm
Xem tiếp sản phẩm Danh mục sản phẩm
nippon
korean
rina
baosteel1
kobesteel
posco
astm31
ssab
lloyds
huyndai1
jfe1
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây