Thép Làm Trục, Thép Chế Tạo Trục 30CR2NI2MO, SKS3, SKT4

Chủ nhật - 01/07/2018 22:22
Thép Làm Trục, Thép Chế Tạo Trục 30CR2NI2MO, SKS3, SKT4 - Công Ty Cổ Phần Thép Đức Trung là Nhà phân phối Thép uy tín và chất lượng trên Thị trường. Hàng hóa có đầy đủ CO CQ, Hóa đơn.
Thép Làm Trục, Thép Chế Tạo Trục 30CR2NI2MO, SKS3, SKT4
Thép Làm Trục, Thép Chế Tạo Trục 30CR2NI2MO, SKS3, SKT4
Thép Làm Trục, Thép Chế Tạo Trục 30CR2NI2MO, SKS3, SKT4

ỨNG DỤNG: Thép Làm Trục, Thép Chế Tạo Trục 30CR2NI2MO, SKS3, SKT4 Sử dụng cho các bộ phận đòi hỏi độ bền và độ dẻo dai cao, khi cần cắt ngang bề mặt lớn như trục ổ đĩa lệch tâm của máy rèn, trục khuỷu rèn.
 
THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C Si Mn Cr Ni Cu Mo
0.26~ 0.34 0.17~0.37 0.30~0.60 1.80~2.20 1.80~2.20 ≤0.025 0.30~0.50
ĐẶC ĐIỂM CƠ LÝ TÍNH  
Độ bền kéo σb (MPa) Độ cứng (HBW) Hệ số co giãn (%) Giới hạn chảy (MPa)
~980 ≤269 ≥12 835
Xử lý nhiệt thép tròn đặc/thép trục 30Cr2Ni2Mo  : làm cứng ở nhiệt độ 850˚c; ủ mềm và làm nguội ở nhiệt độ 600˚c
 
Xử lý nhiệt 



Thép Làm Trục, Thép Chế Tạo Trục 30CR2NI2MO, SKS3, SKT4: làm cứng ở nhiệt độ 850˚c; ủ mềm và làm nguội ở nhiệt độ 600˚c
C Ngoài thép tròn đặc/thép trục 30Cr2Ni2Mo chúng tôi còn cung cấp theo kích thước, bản vẽ, yêu cầu của khách hàng và một số mác thép sau : 20CrNiMo, 18CrNiMo 7-6, 9 Cr18Mo, 30CrNiMo8, 20MnCr5,16 MnCr5,...
 

- Đặc tính: Thép làm khuôn gia công nguội với khả năng gia công cơ tốt cho sử dụng thông thường, cẩn thận khi nhiệt luyện tấm lớn và khi gia công tia lửa điện.

- Ứng dụng: Thép tròn/thép trục SKS3 được sử dụng làm khuôn, cán, kéo, cắt, trục cán,làm khuôn vuốt lỗ sâu, bàn ren, các chi tiết máy chịu mài mòn,…

- Thành phần hóa học:

Mác thép

Thành phần hóa học(%)

C

Si

Mn

Ni

Cr

W

P

S

SKS3

0.9-1.0

≤0.35

0.9-1.2

≤0.25

0.5-1.0

0.5-1.0

≤0.03

≤0.03

 

- Độ xử lý nhiệt:

Mác thép

TÔI

RAM

Độ cứng HRC

Nhiệt độ OC

Nhiệt độ OC

Môi trường

Nhiệt độ OC

Môi trường

SKS3

750~800

800~850

Oil

150~200

Air

58-60

 

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

1. DIN 1,2343 / AISI H11 / GB4Cr5MoSiV / JIS SKD61 thép công cụ  làm việc với nhiệt độ cao. VD: Thép dùng làm khuôn dập nóng

2. Cán nóng hoặc rèn , tôi cứng bề mặt màu đen

3. Độ cứng : 170 ~ 195HBS ; 38 ~ 45HRC

4. Công nghệ Cán nóng : EAF + LF + VD

  Công nghệ rèn: EAF + LF + VD + ESR + Forgin + QT + bề mặt gia công

5. Tiêu chuẩn thử nghiệm Ultrasonic : SPE1921 - GR3 , CLASS D / D hoặc E / E

6. Điều kiện xử lý nhiệt: 

Mác thép

Annealing 
softening

Cooling

Annealed Hardness HB

SKT4

650 ° - 700 ° C

In oven

Max 250

SKT4

Hardening

Cooling

Hardness HRC-N/mm ²

SKT4

830 ° -870 ° C

In oil

58-2200

SKT4

860 ° -900 ° C

In the air

56-2050

 

7.Thành phần hóa học:

 

Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cr

Mo

Ni

SKT4

0.5~0.6

0.25~0.4

0.5~0.8

0.03

0.03

1.2~1.8

0.3~0.55

1.3~1.8

 

8. So sánh tiêu chuẩn các nước:

Tiêu chuẩn

Chinese

German

Japanese

Ký hiệu

GB

DIN

JIS

Mác thép

5CrNiMO

1.2714

 SKT4

 
THÉP TRÒN ĐẶC
STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) MÃ SẢN PHẨM STT TÊN SẢN PHẨM KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc  46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc  47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc  49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc  50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc  51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc  52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc  53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc  54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc  55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc  56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc  57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc  58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc  59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc  60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc  61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc  62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc  63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc  64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc  65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc  66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc  67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc  68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc  69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc  70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc  71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc  72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc  73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc  74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc  75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc  76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc  77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc  78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc  79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc  80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc  81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc  82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc  83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc  84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc  85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc  86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc  87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc  88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc  89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc  90 Thép tròn đặc Ø1000 6,165.39
 
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC TRUNG 
VPĐD464/4 Đường Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, TP.HCM 
Phone090 902 3689 Tel: 028-6259 0001  Fax: 028-6259 0002  
Email: thepductrung@gmail.com  
Webductrungsteel.com | thepductrung.com
DUC TRUNG STEEL., VPĐD: 22/14 Trường Chinh, P.Tân Thới Nhất, Q.12, TP. HCM  Điện thoại: 096 645 78 49    Fax: 08 6259 0002 Emailductrungsteel.kd@gmail.com        Websitehttp://ductrungsteel.com
Chuyên: Thép Tấm, Thép Tròn Đặc, Thép Ống, Thép Hình, Thép Hộp, Thép Chế Tạo, Thép Ray Tàu, Cừ Thép.

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
Danh mục sản phẩm
Xem tiếp sản phẩm Danh mục sản phẩm
rina
korean
nippon
huyndai1
kobesteel
posco
ssab
jfe1
baosteel1
astm31
lloyds
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây